Việc thay đổi mức phí này áp dụng theo sắc lệnh thi hành Đạo luật kiểm soát nhập cư và công nhận người tị nạn được sửa đổi. Trước đó, các khoản phí được giữ nguyên từ năm 1981 cho tới nay.
Nếu thị thực của bạn hết hạn vào thời điểm đó, hãy cân nhắc gia hạn trước ngày 31/3 nhé!
Cập nhật phí nộp đơn xin thị thực mới và gia hạn thị thực
Áp dụng từ ngày 1/4/2025:
Thủ tục | Phí trước khi điều chỉnh | Phí điều chỉnh từ 1/4/2025 |
Giấy phép thay đổi tình trạng cư trú (đến làm trực tiếp) | ¥4,000 | ¥6,000 |
Giấy phép thay đổi tình trạng cư trú (đăng ký online) | ¥4,000 | ¥5,500 |
Giấy phép gia hạn thời gian lưu trú (đến làm trực tiếp) | ¥4,000 | ¥6,000 |
Giấy phép gia hạn thời gian lưu trú (đăng ký online) | ¥4,000 | ¥5,500 |
Xin visa vĩnh trú | ¥8,000 | ¥10,000 |
Giấy phép tái nhập cảnh một lần (đến làm trực tiếp) | ¥3,000 | ¥4,000 |
Giấy phép tái nhập cảnh một lần (đăng ký online) | ¥3,000 | ¥3,500 |
Giấy phép tái nhập cảnh nhiều lần (đến làm trực tiếp) | ¥6,000 | ¥7,000 |
Giấy phép tái nhập cảnh nhiều lần (đăng ký online) | ¥6,000 | ¥6,500 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện lao động (đến làm trực tiếp) | ¥1,200 | ¥2,000 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện lao động (đăng ký online) | ¥1,200 | ¥1,600 |
Phát hành thẻ ngoại kiều (đến làm trực tiếp) | ¥2,200 | ¥4,000 |
Cấp lại thẻ ngoại kiều (đến làm trực tiếp) | ¥1,100 | ¥2,000 |
Lưu ý: Nếu bạn nộp đơn xin gia hạn visa trực tuyến sẽ có phí rẻ hơn so với việc đến trực tiếp tại văn phòng Cục Quản lý Xuất nhập cảnh Nhật Bản (Nyukan). Để nộp đơn xin thị thực hoặc gia hạn thị thực qua website, bạn làm theo hướng dẫn của Nyukan trong link này.